Từ: 船家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 船家:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 船 • 家

Nghĩa của 船家 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuán·jia] nhà đò; người cho thuê thuyền; người lái đò。旧时靠驾驶自己的木船维持生活的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 船

thuyền船:chiếc thuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia家:gia đình; gia dụng
nhà家:nhà cửa
船家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 船家 Tìm thêm nội dung cho: 船家