sáng tạo
Phát minh hoặc chế tạo sự vật chưa từng có. ☆Tương tự:
phát minh
發明.Kiến tạo. Như
tổ tông sáng tạo cơ nghiệp
祖宗創造基業 cơ nghiệp do tổ tiên xây dựng nên. ☆Tương tự:
chế tạo
制造,
thành lập
成立.
Nghĩa của 创造 trong tiếng Trung hiện đại:
创造性。
tính sáng tạo.
创造新纪录。
lập kỉ lục mới.
劳动人民是历史的创造者。
nhân dân lao động là những người sáng tạo ra lịch sử.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 創
| sang | 創: | tiếng sang sảng |
| sáng | 創: | sáng lập |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 造
| tháo | 造: | tháo chạy |
| tạo | 造: | tạo ra; giả tạo |
| xáo | 造: | xáo thịt |
| xạo | 造: | nói xạo; xục xạo |

Tìm hình ảnh cho: 創造 Tìm thêm nội dung cho: 創造
