Cao su chống va đập cửa

Từ: 节余 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 节余:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 节余 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiéyú] 1. tiết kiệm dành được; tiết kiệm dư đýợc; dành dụm。因节约而剩下。
2. tiền tiết kiệm được; của cải tiết kiệm được; của dành dụm。指节余的钱或东西。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 余

:dư dả; dư dật; dư sức
dờ:dật dờ
节余 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 节余 Tìm thêm nội dung cho: 节余