Chữ 柂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 柂, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 柂:

柂

Đây là các chữ cấu thành từ này: 柂

柂

Chiết tự chữ 柂

柂 cấu thành từ 4 chữ: 木, 丿, 一, 也
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 也 dã, dạ, giã
  • []

    U+67C2, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi2;
    Việt bính: ci2 ji4 to4;

    柂

    Nghĩa Trung Việt của từ 柂


    Nghĩa của 柂 trong tiếng Trung hiện đại:

    [duò]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 9
    Hán Việt: ĐÀ
    1. tay lái; bánh lái; đuôi lái; vô-lăng。同"舵"。
    2. nối liền; dẫn。沟通;引。
    Ghi chú: 另见tí

    Chữ gần giống với 柂:

    㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

    Dị thể chữ 柂

    杝,

    Chữ gần giống 柂

    棣, 栧, 栲, 栱, 栰, 栯, 栮, 栭, 栬, 栫,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 柂 Tự hình chữ 柂 Tự hình chữ 柂 Tự hình chữ 柂

    柂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 柂 Tìm thêm nội dung cho: 柂