Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 郸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 郸, chiết tự chữ ĐAN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 郸:

郸 đan

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 郸

Chiết tự chữ đan bao gồm chữ 单 邑 hoặc 单 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 郸 cấu thành từ 2 chữ: 单, 邑
  • thiền, thiện, thuyên, đan, đơn
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 郸 cấu thành từ 2 chữ: 单, 阝
  • thiền, thiện, thuyên, đan, đơn
  • phụ, ấp
  • đan [đan]

    U+90F8, tổng 10 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鄲;
    Pinyin: dan1;
    Việt bính: daan1;

    đan

    Nghĩa Trung Việt của từ 郸

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 郸 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鄲)
    [dān]
    Bộ: 邑 (阝) - Ấp
    Số nét: 15
    Hán Việt: ĐAN
    Đan Thành (tên huyện ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。郸城,地名,在河南。

    Chữ gần giống với 郸:

    , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 郸

    ,

    Chữ gần giống 郸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 郸 Tự hình chữ 郸 Tự hình chữ 郸 Tự hình chữ 郸

    郸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 郸 Tìm thêm nội dung cho: 郸