Từ: 芥子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芥子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 芥 • 子

Nghĩa của 芥子 trong tiếng Trung hiện đại:

[jièzǐ] hạt cải; giới tử。芥菜的种子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芥

giới芥:giới bạch (củ kiệu); kinh giới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
芥子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 芥子 Tìm thêm nội dung cho: 芥子