Từ: 补天济世 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 补天济世:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 补天济世 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǔtiānjìshì] cứu nhân độ thế。修补苍天,挽回世运。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 补

bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 济

tế:tế (vượt sông); cứu tế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể
补天济世 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 补天济世 Tìm thêm nội dung cho: 补天济世