Từ: 憤怒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 憤怒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phẫn nộ
Nổi giận, phát nộ.
◇Tư trị thông giám 鑑:
Quân sĩ giai phẫn nộ, đại hô viết: Đô chiêu thảo sử hà bất dụng binh, lệnh sĩ tuất đồ tử?
怒, 曰: 使兵, 死? (Hậu Tấn Tề Vương Khai Vận nhị niên 年).

Nghĩa của 愤怒 trong tiếng Trung hiện đại:

[fènnù] phẫn nộ; căm phẫn。因极度不满而情绪激动。
愤怒的人群
dân chúng phẫn nộ
愤怒声讨侵略者的罪行。
phẫn nộ lên án hành vi của bọn xâm lược.
激起广大人民群众的愤怒。
gây sự căm phẫn trong quần chúng nhân dân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 憤

phẫn:phẫn uất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怒

nua:già nua
nọ:này nọ
nộ:phẫn nộ
nủa:trả nủa
憤怒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 憤怒 Tìm thêm nội dung cho: 憤怒