Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 豪情 trong tiếng Trung hiện đại:
[háoqíng] hào hùng; lòng hăng hái。豪迈的情怀。
豪情壮志
lý tưởng hào hùng
豪情满怀
đầy lòng hăng hái
豪情壮志
lý tưởng hào hùng
豪情满怀
đầy lòng hăng hái
Nghĩa chữ nôm của chữ: 豪
| hào | 豪: | anh hào, hào khí; hào phóng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |

Tìm hình ảnh cho: 豪情 Tìm thêm nội dung cho: 豪情
