Từ: 降旗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 降旗:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 降 • 旗

Nghĩa của 降旗 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàngqí] hạ cờ。把旗子降下。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 降

dán降: 
giuống降:giuống xuống (nhắc ra khỏi bếp)
giáng降:giáng cấp; Thiên Chúa giáng sinh
hàng降:đầu hàng
nháng降:nhấp nháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旗

cờ旗:lá cờ, cột cờ, chào cờ; cờ quạt
kì旗:quốc kì
kỳ旗:quốc kỳ
降旗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 降旗 Tìm thêm nội dung cho: 降旗