Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 花招 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花招:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花招 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāzhāo] 1. động tác võ thuật đẹp mắt。练武术时,变化灵巧、姿势好看的动作(不一定是真功夫)。泛指巧妙的陪衬手法。
2. thủ đoạn bịp bợm; trò bịp bợm; thủ đoạn; mánh khoé; mánh lới。欺骗人的狡猾手段、计策等。
耍花招
giở trò bịp bợm
玩弄花招
chơi trò bịp bợm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 招

cheo:cheo leo; cưới cheo
chiu:chắt chiu
chiêu:tay chiêu
chạo:chạo nhau (ghẹo nhau)
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
gieo:gieo mạ; gieo rắc
giẹo:giẹo giọ
reo:thông reo
treo:treo cổ
trẹo: 
花招 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花招 Tìm thêm nội dung cho: 花招