Từ: 监护 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 监护:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 监护 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānhù] giám hộ; giám sát。法律上指对未成年人、精神病人等的人身、财产以及其他一切合法权益的监督和保护。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 监

giám:giám thị; giám sát; thái giám

Nghĩa chữ nôm của chữ: 护

hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ
监护 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 监护 Tìm thêm nội dung cho: 监护