Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 裨益 trong tiếng Trung hiện đại:
[bìyì] 书;名
ích lợi; lợi。益处。
学习先进经验,对于改进工作,大有裨益。
học tập kinh nghiệm tiên tiến, có lợi rất nhiều cho việc cải tiến công việc.
ích lợi; lợi。益处。
学习先进经验,对于改进工作,大有裨益。
học tập kinh nghiệm tiên tiến, có lợi rất nhiều cho việc cải tiến công việc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 裨
| ti | 裨: | ti (giúp đỡ) |
| tì | 裨: | uống tì tì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 益
| ích | 益: | bổ ích, ích lợi; ích mẫu |
| ịch | 益: | ình ịch, ục ịch |

Tìm hình ảnh cho: 裨益 Tìm thêm nội dung cho: 裨益
