Từ: 裨益 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裨益:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 裨益 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìyì] 书;名
ích lợi; lợi。益处。
学习先进经验,对于改进工作,大有裨益。
học tập kinh nghiệm tiên tiến, có lợi rất nhiều cho việc cải tiến công việc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裨

ti:ti (giúp đỡ)
:uống tì tì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 益

ích:bổ ích, ích lợi; ích mẫu
ịch:ình ịch, ục ịch
裨益 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 裨益 Tìm thêm nội dung cho: 裨益