Từ: 大逆不道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大逆不道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大逆不道 trong tiếng Trung hiện đại:

[dànìbùdào] đại nghịch bất đạo; đại nghịch vô đạo (tội do giai cấp phong kiến gán cho những ai chống lại sự thống trị và lễ giáo phong kiến.)。封建统治者对反抗封建统治、背叛封建礼教的人所加的重大的罪名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逆

nghếch:ngốc ngếch
nghệch:ngờ nghệch
nghịch:phản nghịch
ngược:ngỗ ngược
ngạch:ngạch cửa; đao ngạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
大逆不道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大逆不道 Tìm thêm nội dung cho: 大逆不道