Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cẩu tồn
Sống còn tạm bợ trong nhất thời.
Nghĩa của 苟存 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǒucún] sống tạm bợ; sống tạm。苟且生存。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 苟
| càu | 苟: | càu nhàu |
| cú | 苟: | |
| cảu | 苟: | cảu nhảu, càu nhàu |
| cẩu | 苟: | cẩu thả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 存
| dòn | 存: | cười dòn, dòn dã; đen dòn |
| giòn | 存: | |
| ròn | 存: | đen ròn |
| sòn | 存: | đẻ sòn sòn |
| tòn | 存: | tòn ten (treo lơ lửng) |
| tồn | 存: | sinh tồn |

Tìm hình ảnh cho: 苟存 Tìm thêm nội dung cho: 苟存
