Từ: nêm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nêm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nêm

Nghĩa nêm trong tiếng Việt:

["- 1 I d. Mảnh cứng, nhỏ dùng để chêm cho chặt. Nêm gài rất chặt. Tháo nêm.","- II đg. Chêm hoặc lèn cho chặt. cối. Chật như nêm.","- 2 đg. (ph.). Cho thêm một ít mắm muối vào thức ăn khi đã nấu chín. Nêm canh. Nêm ít muối."]

Dịch nêm sang tiếng Trung hiện đại:

楔子 《插在木器的榫子缝里的木片, 可以使接榫的地方不活动。》
《把楔子、钉子等捶打到物体里面。》
(加盐或鱼露)调味。

Nghĩa chữ nôm của chữ: nêm

nêm:nêm canh
nêm𢬧:nêm cho chặt, đóng nêm, nêm chốt
nêm:nêm cán cuốc
nêm𣑻:nêm cho chặt, đóng nêm, nêm chốt
nêm:chặt như nêm
nêm󰔮:như nêm
nêm𨡯:mắm nêm
nêm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nêm Tìm thêm nội dung cho: nêm