Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nêm trong tiếng Việt:
["- 1 I d. Mảnh cứng, nhỏ dùng để chêm cho chặt. Nêm gài rất chặt. Tháo nêm.","- II đg. Chêm hoặc lèn cho chặt. cối. Chật như nêm.","- 2 đg. (ph.). Cho thêm một ít mắm muối vào thức ăn khi đã nấu chín. Nêm canh. Nêm ít muối."]Dịch nêm sang tiếng Trung hiện đại:
楔子 《插在木器的榫子缝里的木片, 可以使接榫的地方不活动。》楔 《把楔子、钉子等捶打到物体里面。》
(加盐或鱼露)调味。
Nghĩa chữ nôm của chữ: nêm
| nêm | 喃: | nêm canh |
| nêm | 𢬧: | nêm cho chặt, đóng nêm, nêm chốt |
| nêm | 揇: | nêm cán cuốc |
| nêm | 𣑻: | nêm cho chặt, đóng nêm, nêm chốt |
| nêm | 楠: | chặt như nêm |
| nêm | : | như nêm |
| nêm | 𨡯: | mắm nêm |

Tìm hình ảnh cho: nêm Tìm thêm nội dung cho: nêm
