Cao su chống va đập cửa

Từ: 倫常 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倫常:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

luân thường
Đạo thường cư xử giữa con người. Đặc chỉ luân lí đạo đức dưới xã hội ngày xưa, tức
ngũ luân
倫, gồm năm quan hệ đạo thường không thể thay đổi:
quân thần
臣,
phụ tử
子,
phu phụ
婦,
huynh đệ
弟,
bằng hữu
友.

Nghĩa của 伦常 trong tiếng Trung hiện đại:

[lūncháng] luân thường。中国封建社会的伦理 道德。封建时代称君臣、父子、夫妇、兄弟、朋友五种关系为五伦,认为这种尊卑、长幼的关系是不可改变的常道, 称为伦常。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倫

luân:luân lý
luồn:luồn lọt
lùn:lùn thấp
lụm:lụm cụm làm vườn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 常

sàn:sàn nhà
thường:bình thường
xàng: 
倫常 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倫常 Tìm thêm nội dung cho: 倫常