luân thường
Đạo thường cư xử giữa con người. Đặc chỉ luân lí đạo đức dưới xã hội ngày xưa, tức
ngũ luân
五倫, gồm năm quan hệ đạo thường không thể thay đổi:
quân thần
君臣,
phụ tử
父子,
phu phụ
夫婦,
huynh đệ
兄弟,
bằng hữu
朋友.
Nghĩa của 伦常 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倫
| luân | 倫: | luân lý |
| luồn | 倫: | luồn lọt |
| lùn | 倫: | lùn thấp |
| lụm | 倫: | lụm cụm làm vườn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 常
| sàn | 常: | sàn nhà |
| thường | 常: | bình thường |
| xàng | 常: |

Tìm hình ảnh cho: 倫常 Tìm thêm nội dung cho: 倫常
