Từ: 过目 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 过目:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 过目 trong tiếng Trung hiện đại:

[guòmù] xem qua; xem lướt qua; đọc qua。看一遍(多用来表示审核)。
名单已经排好,请过一下目。
danh sách đã xếp xong, xin anh xem qua.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt
过目 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 过目 Tìm thêm nội dung cho: 过目