Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 设身处地 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 设身处地:
Nghĩa của 设身处地 trong tiếng Trung hiện đại:
[shèshēnchǔdì] Hán Việt: THIẾT THÂN XỬ ĐỊA
đặt mình vào hoàn cảnh người khác。设想自己处在别人的地位或境遇中。
đặt mình vào hoàn cảnh người khác。设想自己处在别人的地位或境遇中。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 设
| thiết | 设: | thiết kế, kiến thiết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 身
| thân | 身: | thân mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 处
| xớ | 处: | xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng) |
| xở | 处: | xở đi (xéo đi); xoay xở |
| xứ | 处: | xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên) |
| xử | 处: | xử sự, xử lí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |

Tìm hình ảnh cho: 设身处地 Tìm thêm nội dung cho: 设身处地
