Từ: 设身处地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 设身处地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 设身处地 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèshēnchǔdì] Hán Việt: THIẾT THÂN XỬ ĐỊA
đặt mình vào hoàn cảnh người khác。设想自己处在别人的地位或境遇中。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 设

thiết:thiết kế, kiến thiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 处

xớ:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xử:xử sự, xử lí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
设身处地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 设身处地 Tìm thêm nội dung cho: 设身处地