Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 苦果 trong tiếng Trung hiện đại:
[kǔguǒ] quả đắng; hậu quả xấu; kết quả tai hại (hàm ý chỉ những kết quả xấu, những việc làm cho con người đau khổ)。比喻坏的结果; 使人痛苦的结果。
自食苦果。
tự ăn quả đắng (tự mình làm khổ mình)
自食苦果。
tự ăn quả đắng (tự mình làm khổ mình)
Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦
| cô | 苦: | đông cô; ma cô |
| cỏ | 苦: | bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ |
| khó | 苦: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
| khổ | 苦: | trái khổ qua |
| khủ | 苦: | lủ khủ lù khù |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 果
| hủ | 果: | hủ tiếu |
| quả | 果: | hoa quả; quả báo, hậu quả |

Tìm hình ảnh cho: 苦果 Tìm thêm nội dung cho: 苦果
