Chữ 缏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缏, chiết tự chữ BIỀN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 缏:

缏 biền

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 缏

Chiết tự chữ biền bao gồm chữ 丝 便 hoặc 纟 便 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 缏 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 便
  • ti
  • 便 biền, tiện
  • 2. 缏 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 便
  • miên, mịch
  • 便 biền, tiện
  • biền [biền]

    U+7F0F, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 緶;
    Pinyin: bian4, pian2;
    Việt bính: pin4;

    biền

    Nghĩa Trung Việt của từ 缏

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 缏 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (緶)
    [biàn]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 15
    Hán Việt: TIỆN

    dải rơm (để kết, đan mũ rơm)。见〖草帽缏〗。用麦杆一类东西编成的做草帽、提篮等用的扁平带子。
    Ghi chú: 另见pián。
    [pián]
    Bộ: 纟(Mịch)
    Hán Việt: TIỆN
    khâu; may。用针缝。

    Chữ gần giống với 缏:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 缏

    ,

    Chữ gần giống 缏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 缏 Tự hình chữ 缏 Tự hình chữ 缏 Tự hình chữ 缏

    缏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 缏 Tìm thêm nội dung cho: 缏