Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 缏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缏, chiết tự chữ BIỀN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 缏:
缏
Biến thể phồn thể: 緶;
Pinyin: bian4, pian2;
Việt bính: pin4;
缏 biền
Pinyin: bian4, pian2;
Việt bính: pin4;
缏 biền
Nghĩa Trung Việt của từ 缏
Giản thể của chữ 緶.Nghĩa của 缏 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (緶)
[biàn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 15
Hán Việt: TIỆN
名
dải rơm (để kết, đan mũ rơm)。见〖草帽缏〗。用麦杆一类东西编成的做草帽、提篮等用的扁平带子。
Ghi chú: 另见pián。
[pián]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: TIỆN
khâu; may。用针缝。
[biàn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 15
Hán Việt: TIỆN
名
dải rơm (để kết, đan mũ rơm)。见〖草帽缏〗。用麦杆一类东西编成的做草帽、提篮等用的扁平带子。
Ghi chú: 另见pián。
[pián]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: TIỆN
khâu; may。用针缝。
Dị thể chữ 缏
緶,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 缏 Tìm thêm nội dung cho: 缏
