Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 草拟 trong tiếng Trung hiện đại:
[cǎonǐ] 动
phác thảo; khởi thảo; thiết kế sơ bộ; nháp; dự thảo。起草;初步设计。
草拟文件。
văn kiện phác thảo
草拟本地区发展的远景规划。
phác thảo bản quy hoạch viễn cảnh trong sự phát triển của khu vực này
phác thảo; khởi thảo; thiết kế sơ bộ; nháp; dự thảo。起草;初步设计。
草拟文件。
văn kiện phác thảo
草拟本地区发展的远景规划。
phác thảo bản quy hoạch viễn cảnh trong sự phát triển của khu vực này
Nghĩa chữ nôm của chữ: 草
| tháu | 草: | viết tháu (viết thảo) |
| thảo | 草: | thảo mộc, thảo nguyên |
| xáo | 草: | xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拟
| nghĩ | 拟: | suy nghĩ, ngẫm nghĩ |
| rẽ | 拟: | chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ |

Tìm hình ảnh cho: 草拟 Tìm thêm nội dung cho: 草拟
