Cao su chống va đập cửa

Từ: 走关节 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 走关节:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 走关节 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒuguānjié] hối lộ; quà biếu cửa sau。给政府某些环节的官员私下送礼,以打通办事渠道。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 走

rảo:rảo bước
tẩu:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
走关节 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 走关节 Tìm thêm nội dung cho: 走关节