Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 走关节 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǒuguānjié] hối lộ; quà biếu cửa sau。给政府某些环节的官员私下送礼,以打通办事渠道。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 走
| rảo | 走: | rảo bước |
| tẩu | 走: | tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 关
| quan | 关: | quan ải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 节
| tiết | 节: | tiết tấu; khí tiết; thời tiết |

Tìm hình ảnh cho: 走关节 Tìm thêm nội dung cho: 走关节
