Từ: 混血儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 混血儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 混血儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[hùnxuè"ér] con lai。指不同种族的男女相给合所生的孩子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 混

cổn: 
hỏn:đỏ hỏn
hổn:hổn hển
hỗn:hộn độn, hỗn hợp
hộn:đổ hộn lại (lộn xộn)
xổn:xổn xổn (ồn ào)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
混血儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 混血儿 Tìm thêm nội dung cho: 混血儿