Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 猥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 猥, chiết tự chữ ỔI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猥:
猥
Pinyin: wei3, wei4;
Việt bính: wai2 wui1
1. [猥瑣] ổi tỏa;
猥 ổi
Nghĩa Trung Việt của từ 猥
(Tính) Hèn hạ, thấp kém, bỉ lậu.◎Như: ổi lậu 猥陋, bỉ ổi 鄙猥, đều là tiếng khinh bỉ cả.
◇Bão Phác Tử 抱朴子: Dong ổi chi đồ, khí tiểu chí cận 庸猥之徒, 器小志近 (Ngoại thiên 外篇, Bách lí 百里) Bọn tầm thường hèn hạ, tài kém chí thấp.
(Tính) Tạp nhạp, hỗn loạn.
◇Tư trị thông giám 資治通鑑: Thì Chiến Quốc đa sự, công vụ phiền ổi 時戰國多事, 公務煩猥 (Thiệu lăng lệ công chánh thủy ngũ niên 邵陵厲公正始五年) Thời Chiến Quốc nhiều việc, công vụ phiền tạp.
(Tính) Nhiều, đông.
◇Hán Thư 漢書: Dĩ vi thủy ổi, thịnh tắc phóng dật 以為水猥, 盛則放溢 (Câu hức chí 洫志) Là vì nước nhiều, thịnh tất tràn.
(Động) Chất chứa, tích lũy.
(Phó) Thốt nhiên, bỗng nhiên.
◇Mã Dung 馬融: Ư thị san thủy ổi chí, đình sầm chướng hội 於是山水猥至, 渟涔障潰 (Trường địch phú 長笛賦) Do đó nước trên núi bỗng đổ tới, ứ đọng vỡ lở.
ổi, như "ổi lậu, bỉ ổi" (gdhn)
Nghĩa của 猥 trong tiếng Trung hiện đại:
[wěi]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 13
Hán Việt: ÔI
1. nhiều; tạp。多,杂。
猥 杂
hỗn tạp
2. thấp hèn; hèn hạ; bỉ ổi。 卑鄙;下流。
贪猥
tham lam hèn kém
猥 亵
thấp hèn; bẩn thỉu
Từ ghép:
猥辞 ; 猥劣 ; 猥陋 ; 猥琐 ; 猥亵
Số nét: 13
Hán Việt: ÔI
1. nhiều; tạp。多,杂。
猥 杂
hỗn tạp
2. thấp hèn; hèn hạ; bỉ ổi。 卑鄙;下流。
贪猥
tham lam hèn kém
猥 亵
thấp hèn; bẩn thỉu
Từ ghép:
猥辞 ; 猥劣 ; 猥陋 ; 猥琐 ; 猥亵
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猥
| ổi | 猥: | ổi lậu, bỉ ổi |

Tìm hình ảnh cho: 猥 Tìm thêm nội dung cho: 猥
