Chữ 猥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 猥, chiết tự chữ ỔI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猥:

猥 ổi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 猥

Chiết tự chữ ổi bao gồm chữ 犬 畏 hoặc 犭 畏 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 猥 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 畏
  • chó, khuyển
  • hoay, hoáy, uý, úy
  • 2. 猥 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 畏
  • khuyển
  • hoay, hoáy, uý, úy
  • ổi [ổi]

    U+7325, tổng 12 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wei3, wei4;
    Việt bính: wai2 wui1
    1. [猥瑣] ổi tỏa;

    ổi

    Nghĩa Trung Việt của từ 猥

    (Tính) Hèn hạ, thấp kém, bỉ lậu.
    ◎Như: ổi lậu
    , bỉ ổi , đều là tiếng khinh bỉ cả.
    ◇Bão Phác Tử : Dong ổi chi đồ, khí tiểu chí cận , (Ngoại thiên , Bách lí ) Bọn tầm thường hèn hạ, tài kém chí thấp.

    (Tính)
    Tạp nhạp, hỗn loạn.
    ◇Tư trị thông giám : Thì Chiến Quốc đa sự, công vụ phiền ổi , (Thiệu lăng lệ công chánh thủy ngũ niên ) Thời Chiến Quốc nhiều việc, công vụ phiền tạp.

    (Tính)
    Nhiều, đông.
    ◇Hán Thư : Dĩ vi thủy ổi, thịnh tắc phóng dật , (Câu hức chí ) Là vì nước nhiều, thịnh tất tràn.

    (Động)
    Chất chứa, tích lũy.

    (Phó)
    Thốt nhiên, bỗng nhiên.
    ◇Mã Dung : Ư thị san thủy ổi chí, đình sầm chướng hội , (Trường địch phú ) Do đó nước trên núi bỗng đổ tới, ứ đọng vỡ lở.
    ổi, như "ổi lậu, bỉ ổi" (gdhn)

    Nghĩa của 猥 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wěi]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 13
    Hán Việt: ÔI
    1. nhiều; tạp。多,杂。
    猥 杂
    hỗn tạp
    2. thấp hèn; hèn hạ; bỉ ổi。 卑鄙;下流。
    贪猥
    tham lam hèn kém
    猥 亵
    thấp hèn; bẩn thỉu
    Từ ghép:
    猥辞 ; 猥劣 ; 猥陋 ; 猥琐 ; 猥亵

    Chữ gần giống với 猥:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤟰, 𤠂, 𤠃, 𤠄, 𤠅, 𤠆, 𤠋,

    Chữ gần giống 猥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 猥 Tự hình chữ 猥 Tự hình chữ 猥 Tự hình chữ 猥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 猥

    ổi:ổi lậu, bỉ ổi
    猥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 猥 Tìm thêm nội dung cho: 猥