Cao su chống va đập cửa

Từ: 荷塘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荷塘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 荷塘 trong tiếng Trung hiện đại:

[hétáng] hồ sen; ao sen。种莲的池塘。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荷

:bạc hà; Hà Lan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塘

đàng:đàng điếm; đàng hoàng; đàng ngoài, đàng trong
đường:đường sá
荷塘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 荷塘 Tìm thêm nội dung cho: 荷塘