Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 宝号 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宝号:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宝号 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎohào] quý tiệm。敬称对方的商号。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宝

báu:báu vật
bảo:bảo vật
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào
宝号 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宝号 Tìm thêm nội dung cho: 宝号