Từ: 大盜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大盜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đại đạo
Kẻ trộm cướp.Chỉ bọn cường đạo.Chỉ người đoạt ngôi soán vị.
◇Hậu Hán Thư 書:
Viêm chánh trung vi, đại đạo di quốc
微, 國 (Quang Vũ đế kỉ tán 贊).

Nghĩa của 大盗 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàdào] 1. người thụt két; người tham ô。盗窃财物众多或盗窃活动猖獗的人。
2. kẻ tiếm quyền。指窃国篡位者,非法夺取最高权力者。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盜

đạo:đạo tặc
大盜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大盜 Tìm thêm nội dung cho: 大盜