Cao su chống va đập cửa

Từ: 标准公顷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 标准公顷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 标准公顷 trong tiếng Trung hiện đại:

[biāozhǔngōngqǐng] héc-ta chuẩn。农业上计算机械作业面积的标准单位,一公项(一万平方米)熟地深耕20-22厘米叫一标准公项。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 标

tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 准

chuẩn:tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực
chõn:nơi chốn
chỏn: 
chốn:nơi chốn
chổn:lổn chổn (lộn xộn, ngổn ngang)
chủn:ngắn chun chủn
trốn:trốn thoát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顷

cảnh:công cảnh (mẫu tây)
khoảnh:khoảnh khắc
标准公顷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 标准公顷 Tìm thêm nội dung cho: 标准公顷