Từ: 地衣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地衣:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 地 • 衣

Nghĩa của 地衣 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìyī] địa y。低等植物的一类,植物体是菌和藻的共生体,种类很多,生长在地面、树皮和岩石上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa地:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa地:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e衣:e ấp; e dè, e sợ
y衣:y (bộ gốc)
ì衣: 
ấy衣:ấy(y)tớ
ỵ衣:y phục
地衣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地衣 Tìm thêm nội dung cho: 地衣