Từ: sơn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ sơn:
Đây là các chữ cấu thành từ này: sơn
Pinyin: shan1;
Việt bính: saan1
1. [亞歷山大大帝] á lịch san đại đại đế 2. [白山] bạch sơn 3. [拔山舉鼎] bạt san cử đỉnh 4. [蓬山] bồng sơn 5. [博山香爐] bác sơn hương lô 6. [冰山] băng sơn 7. [高山流水] cao sơn lưu thủy 8. [舉鼎拔山] cử đỉnh bạt sơn 9. [舊金山] cựu kim sơn 10. [崑山] côn sơn 11. [名山] danh sơn 12. [假山] giả sơn 13. [空山] không san 14. [眉山] mi sơn 15. [噴火山] phún hỏa sơn 16. [山門] san môn, sơn môn 17. [使蚊負山] sử văn phụ sơn 18. [山呼] sơn hô 19. [誓海盟山] thệ hải minh sơn 20. [千山萬水] thiên sơn vạn thủy;
山 san, sơn
Nghĩa Trung Việt của từ 山
(Danh) Núi.◎Như: hỏa san 火山 núi lửa.
(Danh) Mồ mả.
◎Như: san lăng 山陵, san hướng 山向 đều là tên gọi mồ mả cả.
(Danh) Né tằm.
◎Như: thượng san 上山 tằm lên né.
(Danh) Họ San.
(Tính) Ở trong núi.
◎Như:
◎Như: san thôn 山村 làng xóm trong núi, san trại 山寨 trại trong núi.
§ Ghi chú: Cũng đọc là sơn.
sơn, như "sơn khê" (vhn)
san, như "quan san (quan sơn)" (btcn)
Nghĩa của 山 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 3
Hán Việt: SƠN
1. núi。地面形成的高耸的部分。
一座山。
một ngọn núi.
高山。
núi cao.
2. đống; ụ (giống núi)。形状像山的东西。
冰山。
núi băng.
3. né tằm (dụng cụ hình núi nhọn để tằm nhả tơ)。蚕蔟。
蚕上山了。
tằm lên né rồi.
4. đầu hồi; đầu chái nhà。指山墙。
房山。
đầu chái nhà.
5. họ Sơn。(Shān)姓。
Từ ghép:
山坳 ; 山包 ; 山崩 ; 山苍子 ; 山茶 ; 山城 ; 山丹 ; 山道年 ; 山地 ; 山顶洞人 ; 山东梆子 ; 山东快书 ; 山豆根 ; 山峰 ; 山旮旯儿 ; 山岗 ; 山岗子 ; 山高水低 ; 山歌 ; 山根 ; 山沟 ; 山谷 ; 山国 ; 山河 ; 山核桃 ; 山洪 ; 山货 ; 山鸡 ; 山鸡椒 ; 山积 ; 山脊 ; 山涧 ; 山脚 ; 山轿 ; 山口 ; 山岚 ; 山里红 ; 山梁 ; 山林 ; 山陵 ; 山岭 ; 山麓 ; 山峦 ; 山罗 ; 山脉 ; 山猫 ; 山毛榉 ; 山门 ; 山盟海誓 ; 山奈 ;
山南海北 ; 山炮 ; 山坡 ; 山墙 ; 山清水秀 ; 山穷水尽 ; 山区 ; 山水 ; 山桃 ; 山桐子 ; 山头 ; 山窝 ; 山坞 ; 山西 ; 山西梆子 ; 山系 ; 山峡 ; 山险 ; 山响 ; 山魈 ; 山星 ; 山崖 ; 山羊 ; 山腰 ; 山药 ; 山药蛋 ; 山樱桃 ; 山雨欲来风满楼 ; 山芋 ; 山岳 ; 山晕 ; 山查 ; 山寨 ; 山珍海味 ; 山茱萸 ; 山子 ; 山嘴
Chữ gần giống với 山:
山,Tự hình:

Dịch sơn sang tiếng Trung hiện đại:
漆; 桼 《把漆涂在器物上。》sơn cửa màu đỏ.把大门漆成红色的。
油 《用桐油、油漆等涂抹。》
sơn cửa sổ
油窗户。
cánh cửa này năm ngoái đã sơn một lần rồi.
这扇门去年油过一次。
油漆 《泛指油类和漆类涂料。》
山 《地面形成的高耸的部分。》
漆树 《落叶乔木, 叶子互生, 羽状复叶, 小叶卵形或椭圆形, 圆锥花序, 花小, 黄绿色、果实扁圆。树的液汁与空气接触后呈暗褐色, 叫做生漆, 可用做涂料, 液汁干后可入药。》
涂漆。
Nghĩa chữ nôm của chữ: sơn
| sơn | 山: | sơn khê |
| sơn | 杣: | cây sơn |
Gới ý 15 câu đối có chữ sơn:
Cửu thập xuân quang đường tiền hoạt Phật,Tam thiên giáp tý sơn thượng linh xuân
Chín chục mùa xuân, trong nhà Phật sống,Ba ngàn giáp tý, trên núi xuân thiêng
Ngũ thập hoa diên khai Bắc hải,Tam thiên chu lý khánh Nam sơn
Năm chục tuổi tiệc mừng thông Bắc hải,Ba ngàn năm giày đỏ chúc Nam sơn
Minh nguyệt sơn đầu tư cổ đạo,Thanh phong giang thượng tưởng phương hình
Trăng soi đỉnh núi mơ đạo cũ,Gió thổi trên sông tưởng mẫu hình
Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường
Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu
Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu
Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài
Lục thủy thanh sơn trường tống nguyệt,Bích vân hồng thụ bất thăng sầu
Nước biếc non xanh dài đưa nguyệt,Cây hồng mây thắm chẳng thiết sầu
Vận lưu tương vĩnh tam thiên hiệp,Mộng nhiễu vu sơn thập nhị phong
Ba ngàn khe dòng Tương luôn chảy,Mười hai ngọn vu sơn mộng quanh

Tìm hình ảnh cho: sơn Tìm thêm nội dung cho: sơn
