Chữ 醫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 醫, chiết tự chữ Y

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 醫:

醫 y

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 醫

Chiết tự chữ y bao gồm chữ 殹 酉 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

醫 cấu thành từ 2 chữ: 殹, 酉
  • dấu, dậu, giấu, giậu
  • y [y]

    U+91AB, tổng 18 nét, bộ Dậu 酉
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yi1;
    Việt bính: ji1
    1. [儒醫] nho y 2. [無國界醫生組織] vô quốc giới y sinh tổ chức 3. [醫案] y án 4. [醫院] y viện;

    y

    Nghĩa Trung Việt của từ 醫

    (Danh) Thầy thuốc.
    ◎Như: y sanh
    bác sĩ (y khoa).
    ◇Thủy hử truyện : Sử Tiến phụ thân, Thái Công, nhiễm bệnh hoạn chứng, sổ nhật bất khởi. Sử Tiến sử nhân viễn cận thỉnh y sĩ khán trị, bất năng thuyên khả , , , . 使, (Đệ nhị hồi) Thân phụ Sử Tiến, (cụ) Thái Công, mắc bệnh mấy ngày không dậy. Sử Tiến sai người mời các thầy thuốc gần xa chữa trị, nhưng không khỏi.

    (Động)
    Chữa bệnh.
    ◎Như: tựu y tới chữa bệnh.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Công Cẩn chi bệnh, Lượng diệc năng y , (Đệ tứ thập cửu hồi) Bệnh của Chu Công Cẩn, (Gia Cát Lượng) tôi có thể chữa được.

    (Động)
    Ủ xôi làm rượu nếp.
    y, như "y học, y trị" (vhn)

    Chữ gần giống với 醫:

    , , , , , 𨢥, 𨢻, 𨢼,

    Dị thể chữ 醫

    ,

    Chữ gần giống 醫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 醫 Tự hình chữ 醫 Tự hình chữ 醫 Tự hình chữ 醫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 醫

    y:y học, y trị
    醫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 醫 Tìm thêm nội dung cho: 醫