Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 低地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 低地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 低地 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīdì] vùng đất thấp。比相邻地区低的地面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 低

đay:đay đảy; đay nghiến
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đê:đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
低地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 低地 Tìm thêm nội dung cho: 低地