Từ: 辨别力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辨别力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 辨别力 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànbiélì] khả năng phân biệt; sức phân biệt。辨别的能力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辨

biện:biện bạch
bẹn:bẹn háng
bện: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 别

biệt:đi biệt; biệt li
bít: 
bịt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
辨别力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 辨别力 Tìm thêm nội dung cho: 辨别力