Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 辨别力 trong tiếng Trung hiện đại:
[biànbiélì] khả năng phân biệt; sức phân biệt。辨别的能力。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 辨
| biện | 辨: | biện bạch |
| bẹn | 辨: | bẹn háng |
| bện | 辨: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 别
| biệt | 别: | đi biệt; biệt li |
| bít | 别: | |
| bịt | 别: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |

Tìm hình ảnh cho: 辨别力 Tìm thêm nội dung cho: 辨别力
