Từ: 荷尔蒙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荷尔蒙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 荷尔蒙 trong tiếng Trung hiện đại:

[hé"ěrméng] kích thích tố; hoóc-môn。激素的旧称。
Ghi chú: 另见hè(英:hormone)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荷

:bạc hà; Hà Lan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔

ne:đè ne (oái oăm)
nhĩ:nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)
nhẽ:nhẽ nào, chẳng nhẽ
nẻ:nứt nẻ; cười nắc nẻ
nể:nể nang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒙

mong:mong muốn, mong mỏi
muống:rau muống
mòng:chốc mòng (lâu mãi cho tới nay); mơ mòng
mông:Mông cổ
mỏng:mỏng manh
荷尔蒙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 荷尔蒙 Tìm thêm nội dung cho: 荷尔蒙