phương hướng
Chỉ đông tây nam bắc trên dưới.Mục tiêu phía trước.
◇Trần Nghị 陳毅:
Diên An hữu bảo tháp, Nguy nguy cao san thượng; Cao tủng nhập vân đoan, Tháp tiêm chỉ phương hướng
延安有寶塔, 巍巍高山上; 高聳入雲端, 塔尖指方向 (Diên An bảo tháp ca 延安寶塔歌).Tình thế.
◎Như:
khán phương hướng tố sự
看方向做事.
Nghĩa của 方向 trong tiếng Trung hiện đại:
在山里迷失了方向。
mất phương hướng trong núi
2. hướng đi; phía; mục tiêu。正对的位置;前进的目标。
军队朝渡口的方向行进。
quân đội tiến về phía bến đò.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 方
| phương | 方: | bốn phương |
| vuông | 方: | vuông vức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 向
| hướng | 向: | hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng |
Gới ý 15 câu đối có chữ 方向:

Tìm hình ảnh cho: 方向 Tìm thêm nội dung cho: 方向
