Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 方向 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 方向:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phương hướng
Chỉ đông tây nam bắc trên dưới.Mục tiêu phía trước.
◇Trần Nghị 毅:
Diên An hữu bảo tháp, Nguy nguy cao san thượng; Cao tủng nhập vân đoan, Tháp tiêm chỉ phương hướng
, 上; 端, (Diên An bảo tháp ca 歌).Tình thế.
◎Như:
khán phương hướng tố sự
事.

Nghĩa của 方向 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāngxiàng] 1. hướng; phương; phương hướng。指东、南、西、北等。
在山里迷失了方向。
mất phương hướng trong núi
2. hướng đi; phía; mục tiêu。正对的位置;前进的目标。
军队朝渡口的方向行进。
quân đội tiến về phía bến đò.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 向

hướng:hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng

Gới ý 15 câu đối có chữ 方向:

Phương hướng quảng cung thập tảo thái,Tùy tòng nguyệt quật thám thiên hương

Hướng tới quảng cung lượm rau quý,Dõi theo hang nguyệt kiếm hương trời

方向 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 方向 Tìm thêm nội dung cho: 方向