Từ: 偃仰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偃仰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

yển ngưỡng
☆Tương tự:
phủ ngưỡng
仰.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偃

yển:yển (nằm)
ễn:ễn ngực (ưỡn ngực)
ễnh:ễnh ương; no ễnh bụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仰

khưỡng:khật khưỡng
ngãng:nghễnh ngãng
ngường: 
ngưỡng:ngưỡng mộ
ngẩng:ngẩng lên
ngẫng:ngẫng lên
ngẳng:ngẳng cổ
ngẵng:ngẵng lại
ngửa: 
ngửng:ngửng cổ
偃仰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偃仰 Tìm thêm nội dung cho: 偃仰