Từ: 亡国 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亡国:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 亡国 trong tiếng Trung hiện đại:

[wángguó] 1. mất nước; vong quốc。使国家灭亡;国家灭亡。
2. nước bị diệt; nước đã mất。灭亡了的国家。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亡

vong:vong mạng, vong hồn, vong quốc, vong mệnh
:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc
亡国 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 亡国 Tìm thêm nội dung cho: 亡国