Từ: 马锅头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马锅头:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 马 • 锅 • 头

Nghĩa của 马锅头 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎguōtóu] người chỉ huy đoàn ngựa thồ。率领马帮的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

mã马:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锅

oa锅:oa (cái nồi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu头:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
马锅头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 马锅头 Tìm thêm nội dung cho: 马锅头