Cao su chống va đập cửa

Từ: 輟耕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 輟耕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chuyết canh
Nửa chừng ngừng việc cày cấy. ◇Sử Kí 記:
Trần Thiệp thiếu thì, thường dữ nhân dung canh, chuyết canh chi lũng thượng, trướng hận cửu chi, viết: Cẩu phú quý, vô tương vong
時, , 上, , 曰: 貴, 忘 (Trần Thiệp thế gia 家). § Sau thường chỉ không cam lòng chịu mai một, có ý muốn phấn đấu đi tới thành công.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 輟

chuyết:chuyết công (nghỉ tay), chuyết học (thôi học)
xoẹt:đánh xoẹt một cái
xuyết:xuyết học (thôi học)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耕

canh:canh tác
cầy: 
輟耕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 輟耕 Tìm thêm nội dung cho: 輟耕