chuyết canh
Nửa chừng ngừng việc cày cấy. ◇Sử Kí 史記:
Trần Thiệp thiếu thì, thường dữ nhân dung canh, chuyết canh chi lũng thượng, trướng hận cửu chi, viết: Cẩu phú quý, vô tương vong
陳涉少時, 嘗與人傭耕, 輟耕之壟上, 悵恨久之, 曰: 苟富貴, 無相忘 (Trần Thiệp thế gia 陳涉世家). § Sau thường chỉ không cam lòng chịu mai một, có ý muốn phấn đấu đi tới thành công.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 輟
| chuyết | 輟: | chuyết công (nghỉ tay), chuyết học (thôi học) |
| xoẹt | 輟: | đánh xoẹt một cái |
| xuyết | 輟: | xuyết học (thôi học) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 耕
| canh | 耕: | canh tác |
| cầy | 耕: |

Tìm hình ảnh cho: 輟耕 Tìm thêm nội dung cho: 輟耕
