Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 菜篮子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菜篮子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 菜篮子 trong tiếng Trung hiện đại:

[càilán·zi] cung cấp rau xanh (giỏ rau, chỉ việc cung ứng rau xanh, thức ăn cho thành phố)。盛菜的篮子,借指城镇的蔬菜、副食品的供应。
经过几年的努力,本市居民的菜篮子问题已基本解决。
qua mấy năm trời cố gắng, vấn đề cung cấp rau xanh cho cư dân của thành phố này về cơ bản đã được giải quyết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菜

thái:thái (rau, món ăn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 篮

lam:lam (cái giỏ, cái sọt)
làn:làn mây, làn xách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
菜篮子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 菜篮子 Tìm thêm nội dung cho: 菜篮子