Từ: 菲酌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菲酌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 菲酌 trong tiếng Trung hiện đại:

[fěizhuó] cơm rau; bữa cơm đạm bạc。谦辞,不丰盛的酒饭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菲

phi:phương phi
phỉ:phỉ phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酌

chuốc:chuốc rượu
chước:mưu chước; châm chước
菲酌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 菲酌 Tìm thêm nội dung cho: 菲酌