Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phế có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ phế:
Biến thể phồn thể: 廢;
Pinyin: fei4;
Việt bính: fai3;
废 phế
phế, như "phế bỏ" (gdhn)
Pinyin: fei4;
Việt bính: fai3;
废 phế
Nghĩa Trung Việt của từ 废
Giản thể của chữ 廢.phế, như "phế bỏ" (gdhn)
Nghĩa của 废 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (廢)
[fèi]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 8
Hán Việt: PHẾ
1. phế; bỏ; bỏ dở。不再使用;不再继续。
废除
bãi bỏ; huỷ bỏ; xoá bỏ
半途而废
làm nửa chừng bỏ dở
2. hoang vu; hoang vắng; hoang tàn; yếu dần; suy bại。荒芜;衰败。
废园
vườn hoang vắng
废墟
đống hoang tàn
3. bỏ đi; vô dụng。没有用的或失去了原来的作用的。
废话
lời thừa; lời vô ích
废纸
giấy lộn; giấy bỏ đi; giấy vụn.
废铁
sắt vụn; sắt gỉ
4. tàn phế; tàn tật。残废。
废疾
tàn tật
5. phế truất; cách chức; bãi miễn。废黜。
Từ ghép:
废弛 ; 废除 ; 废黜 ; 废话 ; 废旧 ; 废料 ; 废品 ; 废气 ; 废弃 ; 废寝忘食 ; 废然 ; 废热 ; 废人 ; 废水 ; 废物 ; 废物 ; 废墟 ; 废学 ; 废渣 ; 废止 ; 废址 ; 废置
[fèi]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 8
Hán Việt: PHẾ
1. phế; bỏ; bỏ dở。不再使用;不再继续。
废除
bãi bỏ; huỷ bỏ; xoá bỏ
半途而废
làm nửa chừng bỏ dở
2. hoang vu; hoang vắng; hoang tàn; yếu dần; suy bại。荒芜;衰败。
废园
vườn hoang vắng
废墟
đống hoang tàn
3. bỏ đi; vô dụng。没有用的或失去了原来的作用的。
废话
lời thừa; lời vô ích
废纸
giấy lộn; giấy bỏ đi; giấy vụn.
废铁
sắt vụn; sắt gỉ
4. tàn phế; tàn tật。残废。
废疾
tàn tật
5. phế truất; cách chức; bãi miễn。废黜。
Từ ghép:
废弛 ; 废除 ; 废黜 ; 废话 ; 废旧 ; 废料 ; 废品 ; 废气 ; 废弃 ; 废寝忘食 ; 废然 ; 废热 ; 废人 ; 废水 ; 废物 ; 废物 ; 废墟 ; 废学 ; 废渣 ; 废止 ; 废址 ; 废置
Dị thể chữ 废
廢,
Tự hình:

Pinyin: fei4, pei4;
Việt bính: fai3
1. [肝肺] can phế 2. [肺腑] phế phủ;
肺 phế
Nghĩa Trung Việt của từ 肺
(Danh) Phổi, ở hai bên ngực, bên tả hai lá, bên hữu ba lá. Cũng gọi là phế tạng 肺臟.(Danh) Nay gọi tấm lòng là phế phủ 肺腑.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Dong thiếp thân phế phủ chi ngôn 容妾伸肺腑之言 (Đệ bát hồi) Xin cho con bày tỏ nỗi lòng.
phế, như "phế ngôi" (vhn)
phổi, như "lá phổi" (btcn)
chị, như "chị em" (gdhn)
Nghĩa của 肺 trong tiếng Trung hiện đại:
[fèi]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 8
Hán Việt: PHẾ
phổi; phế。人和高等动物的呼吸器官。人的肺在胸腔中,左右各一,和支气管相连。由心脏出来含有二氧化碳的血液经肺动脉到肺泡内进行气体交换,变成含有氧气的血液,经肺静脉流回心脏。也叫肺脏。
Từ ghép:
肺病 ; 肺动脉 ; 肺腑 ; 肺腑之言 ; 肺活量 ; 肺结核 ; 肺静脉 ; 肺痨 ; 肺泡 ; 肺循环 ; 肺炎 ; 肺叶 ; 肺脏
Số nét: 8
Hán Việt: PHẾ
phổi; phế。人和高等动物的呼吸器官。人的肺在胸腔中,左右各一,和支气管相连。由心脏出来含有二氧化碳的血液经肺动脉到肺泡内进行气体交换,变成含有氧气的血液,经肺静脉流回心脏。也叫肺脏。
Từ ghép:
肺病 ; 肺动脉 ; 肺腑 ; 肺腑之言 ; 肺活量 ; 肺结核 ; 肺静脉 ; 肺痨 ; 肺泡 ; 肺循环 ; 肺炎 ; 肺叶 ; 肺脏
Chữ gần giống với 肺:
䏐, 䏒, 䏓, 䏔, 䏕, 䏖, 䏗, 䏘, 䏙, 䏚, 䏛, 䏜, 䏝, 股, 肢, 肣, 肤, 肥, 肦, 肧, 肨, 肩, 肪, 肫, 肬, 肭, 肮, 肯, 肱, 育, 肳, 肴, 肵, 肶, 肷, 肸, 肹, 肺, 肻, 肼, 肽, 肾, 肿, 胀, 胁, 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,Tự hình:

Biến thể giản thể: 废;
Pinyin: fei4, jie4;
Việt bính: fai3
1. [半途而廢] bán đồ nhi phế 2. [廢寢忘餐] phế tẩm vong xan;
廢 phế
◎Như: phế vật 廢物 vật không dùng được nữa., phế tật 廢疾 bị tàn tật không làm gì được nữa.
(Tính) Hoang vu.
(Tính) Bại hoại, suy bại.
(Tính) To, lớn.
(Động) Bỏ, ngưng, trừ bỏ.
◎Như: phế trừ 廢除 trừ bỏ, phế chỉ 廢止 ngưng bỏ.
◇Luận Ngữ 論語: Lực bất túc giả, trung đạo nhi phế (Ung Dã 雍也) 力不足者, 中道而廢 Kẻ không đủ sức, giữa đường bỏ dở.
(Động) Truất miễn, phóng trục.
(Động) Nép mình xuống (vì sợ...).
◇Sử Kí 史記: Hạng Vương âm ác sất trá, thiên nhân giai phế 項王喑噁叱吒, 千人皆廢 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Hạng Vương khi hò hét, quát tháo, nghìn người đều nép mình không dám ho he.
(Động) Khoa đại.
(Động) Giết.
phế, như "phế bỏ" (vhn)
Pinyin: fei4, jie4;
Việt bính: fai3
1. [半途而廢] bán đồ nhi phế 2. [廢寢忘餐] phế tẩm vong xan;
廢 phế
Nghĩa Trung Việt của từ 廢
(Tính) Không dùng được nữa, hư hỏng, bị bỏ đi, tàn tật.◎Như: phế vật 廢物 vật không dùng được nữa., phế tật 廢疾 bị tàn tật không làm gì được nữa.
(Tính) Hoang vu.
(Tính) Bại hoại, suy bại.
(Tính) To, lớn.
(Động) Bỏ, ngưng, trừ bỏ.
◎Như: phế trừ 廢除 trừ bỏ, phế chỉ 廢止 ngưng bỏ.
◇Luận Ngữ 論語: Lực bất túc giả, trung đạo nhi phế (Ung Dã 雍也) 力不足者, 中道而廢 Kẻ không đủ sức, giữa đường bỏ dở.
(Động) Truất miễn, phóng trục.
(Động) Nép mình xuống (vì sợ...).
◇Sử Kí 史記: Hạng Vương âm ác sất trá, thiên nhân giai phế 項王喑噁叱吒, 千人皆廢 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Hạng Vương khi hò hét, quát tháo, nghìn người đều nép mình không dám ho he.
(Động) Khoa đại.
(Động) Giết.
phế, như "phế bỏ" (vhn)
Dị thể chữ 廢
废,
Tự hình:

Dịch phế sang tiếng Trung hiện đại:
残 《不完整; 残缺。》phế phẩm残品。
残损 《(物品)残缺破损。》
废 《不再使用; 不再继续。》
肺 《人和高等动物的呼吸器官。人的肺在胸腔中, 左右各一, 和支气管相连。由心脏出来含有二氧化碳的血液经肺动脉到肺泡内进行气体交换, 变成含有氧气的血液, 经肺静脉流回心脏。也叫肺脏。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: phế
| phế | 废: | phế bỏ |
| phế | 廢: | phế bỏ |
| phế | 肺: | phế ngôi |

Tìm hình ảnh cho: phế Tìm thêm nội dung cho: phế
