Từ: phế có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ phế:

废 phế肺 phế廢 phế

Đây là các chữ cấu thành từ này: phế

phế [phế]

U+5E9F, tổng 8 nét, bộ Nghiễm 广
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 廢;
Pinyin: fei4;
Việt bính: fai3;

phế

Nghĩa Trung Việt của từ 废

Giản thể của chữ .
phế, như "phế bỏ" (gdhn)

Nghĩa của 废 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (廢)
[fèi]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 8
Hán Việt: PHẾ
1. phế; bỏ; bỏ dở。不再使用;不再继续。
废除
bãi bỏ; huỷ bỏ; xoá bỏ
半途而废
làm nửa chừng bỏ dở
2. hoang vu; hoang vắng; hoang tàn; yếu dần; suy bại。荒芜;衰败。
废园
vườn hoang vắng
废墟
đống hoang tàn
3. bỏ đi; vô dụng。没有用的或失去了原来的作用的。
废话
lời thừa; lời vô ích
废纸
giấy lộn; giấy bỏ đi; giấy vụn.
废铁
sắt vụn; sắt gỉ
4. tàn phế; tàn tật。残废。
废疾
tàn tật
5. phế truất; cách chức; bãi miễn。废黜。
Từ ghép:
废弛 ; 废除 ; 废黜 ; 废话 ; 废旧 ; 废料 ; 废品 ; 废气 ; 废弃 ; 废寝忘食 ; 废然 ; 废热 ; 废人 ; 废水 ; 废物 ; 废物 ; 废墟 ; 废学 ; 废渣 ; 废止 ; 废址 ; 废置

Chữ gần giống với 废:

, , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 废

,

Chữ gần giống 废

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 废 Tự hình chữ 废 Tự hình chữ 废 Tự hình chữ 废

phế [phế]

U+80BA, tổng 8 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: fei4, pei4;
Việt bính: fai3
1. [肝肺] can phế 2. [肺腑] phế phủ;

phế

Nghĩa Trung Việt của từ 肺

(Danh) Phổi, ở hai bên ngực, bên tả hai lá, bên hữu ba lá. Cũng gọi là phế tạng .

(Danh)
Nay gọi tấm lòng là phế phủ .
◇Tam quốc diễn nghĩa : Dong thiếp thân phế phủ chi ngôn (Đệ bát hồi) Xin cho con bày tỏ nỗi lòng.

phế, như "phế ngôi" (vhn)
phổi, như "lá phổi" (btcn)
chị, như "chị em" (gdhn)

Nghĩa của 肺 trong tiếng Trung hiện đại:

[fèi]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 8
Hán Việt: PHẾ
phổi; phế。人和高等动物的呼吸器官。人的肺在胸腔中,左右各一,和支气管相连。由心脏出来含有二氧化碳的血液经肺动脉到肺泡内进行气体交换,变成含有氧气的血液,经肺静脉流回心脏。也叫肺脏。
Từ ghép:
肺病 ; 肺动脉 ; 肺腑 ; 肺腑之言 ; 肺活量 ; 肺结核 ; 肺静脉 ; 肺痨 ; 肺泡 ; 肺循环 ; 肺炎 ; 肺叶 ; 肺脏

Chữ gần giống với 肺:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,

Chữ gần giống 肺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 肺 Tự hình chữ 肺 Tự hình chữ 肺 Tự hình chữ 肺

phế [phế]

U+5EE2, tổng 15 nét, bộ Nghiễm 广
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: fei4, jie4;
Việt bính: fai3
1. [半途而廢] bán đồ nhi phế 2. [廢寢忘餐] phế tẩm vong xan;

phế

Nghĩa Trung Việt của từ 廢

(Tính) Không dùng được nữa, hư hỏng, bị bỏ đi, tàn tật.
◎Như: phế vật
vật không dùng được nữa., phế tật bị tàn tật không làm gì được nữa.

(Tính)
Hoang vu.

(Tính)
Bại hoại, suy bại.

(Tính)
To, lớn.

(Động)
Bỏ, ngưng, trừ bỏ.
◎Như: phế trừ trừ bỏ, phế chỉ ngưng bỏ.
◇Luận Ngữ : Lực bất túc giả, trung đạo nhi phế (Ung Dã ) , Kẻ không đủ sức, giữa đường bỏ dở.

(Động)
Truất miễn, phóng trục.

(Động)
Nép mình xuống (vì sợ...).
◇Sử Kí : Hạng Vương âm ác sất trá, thiên nhân giai phế , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Hạng Vương khi hò hét, quát tháo, nghìn người đều nép mình không dám ho he.

(Động)
Khoa đại.

(Động)
Giết.
phế, như "phế bỏ" (vhn)

Chữ gần giống với 廢:

, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 廢

,

Chữ gần giống 廢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 廢 Tự hình chữ 廢 Tự hình chữ 廢 Tự hình chữ 廢

Dịch phế sang tiếng Trung hiện đại:

《不完整; 残缺。》phế phẩm
残品。
残损 《(物品)残缺破损。》
《不再使用; 不再继续。》
《人和高等动物的呼吸器官。人的肺在胸腔中, 左右各一, 和支气管相连。由心脏出来含有二氧化碳的血液经肺动脉到肺泡内进行气体交换, 变成含有氧气的血液, 经肺静脉流回心脏。也叫肺脏。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phế

phế:phế bỏ
phế:phế bỏ
phế:phế ngôi
phế tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phế Tìm thêm nội dung cho: phế