Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 自取灭亡 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自取灭亡:
Nghĩa của 自取灭亡 trong tiếng Trung hiện đại:
[zìqǔmièwáng] tự chịu diệt vong。自己招致灭亡。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 取
| thú | 取: | thú tội |
| thủ | 取: | thủ lấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灭
| diệt | 灭: | diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亡
| vong | 亡: | vong mạng, vong hồn, vong quốc, vong mệnh |
| vô | 亡: | vô định; vô sự |

Tìm hình ảnh cho: 自取灭亡 Tìm thêm nội dung cho: 自取灭亡
