Từ: 自取灭亡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自取灭亡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自取灭亡 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìqǔmièwáng] tự chịu diệt vong。自己招致灭亡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 取

thú:thú tội
thủ:thủ lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灭

diệt:diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亡

vong:vong mạng, vong hồn, vong quốc, vong mệnh
:vô định; vô sự
自取灭亡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自取灭亡 Tìm thêm nội dung cho: 自取灭亡