Từ: 岩石 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岩石:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 岩石 trong tiếng Trung hiện đại:

[yánshí] nham thạch。构成地壳的矿物的集合体。分三大类,即火成岩、水成岩和变质岩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岩

nham:lam nham
nhem:lem nhem
nhàm:nhàm tai, nhàm chán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)
岩石 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 岩石 Tìm thêm nội dung cho: 岩石