Từ: 营业 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 营业:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 营业 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíngyè] doanh nghiệp; kinh doanh。(商业、服务业、交通运输业等)经营业务。
营业额
doanh số
开始营业
lập doanh nghiệp; lập công ty.
扩充营业
mở rộng doanh nghiệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 营

dinh:dinh (xem doanh)
doanh:bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp
营业 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 营业 Tìm thêm nội dung cho: 营业