Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 营业 trong tiếng Trung hiện đại:
[yíngyè] doanh nghiệp; kinh doanh。(商业、服务业、交通运输业等)经营业务。
营业额
doanh số
开始营业
lập doanh nghiệp; lập công ty.
扩充营业
mở rộng doanh nghiệp
营业额
doanh số
开始营业
lập doanh nghiệp; lập công ty.
扩充营业
mở rộng doanh nghiệp
Nghĩa chữ nôm của chữ: 营
| dinh | 营: | dinh (xem doanh) |
| doanh | 营: | bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 业
| nghiệp | 业: | sự nghiệp |

Tìm hình ảnh cho: 营业 Tìm thêm nội dung cho: 营业
