Cao su chống va đập cửa
Từ: mặt thịt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ mặt thịt:
Nghĩa mặt thịt trong tiếng Việt:
["- Nh. Mặt nạc."]Nghĩa chữ nôm của chữ: mặt
| mặt | 末: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 牧: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𫆴: | mặt trăng |
| mặt | 𬰠: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𩈘: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | : | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𫖀: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𬰢: | mặt mày, bề mặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thịt
| thịt | 䏦: | thịt da, làm thịt |
| thịt | 𬚸: | thịt da, làm thịt |
| thịt | 𦧘: | thịt da, làm thịt |
| thịt | 舌: | thịt (thức ăn); ăn thịt |

Tìm hình ảnh cho: mặt thịt Tìm thêm nội dung cho: mặt thịt
