Từ: 光秃秃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光秃秃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 光秃秃 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāngtūtū] trụi lủi; trọc lóc; nhẵn bóng; trơ trụi。(光秃秃的)形容没有草木、树叶、毛发等盖着的样子。
冬天叶子全掉了,只剩下光秃秃的树枝。
mùa đông lá cây rụng hết, chỉ còn trơ lại những cành cây trơ trụi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秃

ngốc:thằng ngốc
thóc:hạt thóc, phơi thóc
thốc:thốc (trơ trụi)
trọc:cạo trọc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秃

ngốc:thằng ngốc
thóc:hạt thóc, phơi thóc
thốc:thốc (trơ trụi)
trọc:cạo trọc
光秃秃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 光秃秃 Tìm thêm nội dung cho: 光秃秃