Từ: 营地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 营地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 营地 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíngdì] nơi đóng quân; nơi trú quân。部队扎营的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 营

dinh:dinh (xem doanh)
doanh:bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
营地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 营地 Tìm thêm nội dung cho: 营地